- Nhà sản xuất: Solis - Công suất: 15kW - Điện áp ngõ ra: 3 Pha 380V - Loại: 2 MPPT - Chất lượng: Mới 100% - Bảo hành: 5 năm - Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
Giao hàng nhanh Đà Nẵng chỉ trong 1 - 2 Giờ làm việc, ngoại tỉnh 1-4 ngày
Đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày nếu có lỗi từ nhà sản xuất
Hotline tư vấn 9h-21h30 T2-T7 9h-17h30 Chủ Nhật 0905 330 220
Inverter hòa lưới Solis 15kW ba pha hiệu suất đạt tới 98,7%, sử dụng công nghệ chuyển mạch tần số siêu cao, kênh MPPT được thiết kế với thuật toán chính xác, phạm vi điện áp rộng và điện áp khởi động thấp, thích hợp cho các gia đình, văn phòng, công ty sử dụng nhiều điện vào ban ngày, bảo hành tiêu chuẩn 5 năm từ hãng.
Solis được thành lập vào năm 2005 tại Ninh Ba, Trung Quốc, là một trong những chuyên gia biến tần chuỗi toàn cầu lớn nhất và lâu đời nhất, chuyên sản xuất và kinh doanh các loại biến tần đủ thông số và chủng loại giúp giảm khí thải carbon của xã hội.
Công ty đã được tổ chức nghiên cứu uy tín quang điện nổi tiếng thế giới “EuPD” trao tặng danh hiệu “thương hiệu biến tần hàng đầu” trong bốn năm liên tiếp 2016, 2017, 2018, 2019. Các sản phẩm của công ty được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trên thế giới.
Inverter hòa lưới 15kW ba pha Solis sử dụng biến tần Solis ba pha với dải điện áp khởi động kênh MPPT cực thấp 160V – 850V; THDi < 1,5%; độ méo dạng do sóng hài lên lưới thấp; hiệu suất đạt tới 98,7%; giao tiếp RS485. Sản phẩm sử dụng hệ thống giám sát mobile APP Android và IOS. Bảo hành tiêu chuẩn 5 năm và nâng cấp tùy chọn 10 năm. Kết nối thân thiện và thích ứng với mạng lưới điện.
| Mục | Thông số |
| Ngõ vào DC Inverter hòa lưới Solis | |
| Công suất đầu vào tối đa (kW) | 18 |
| Điện áp đầu vào tối đa (V) | 1000 |
| Điện áp khởi động (V) | 180 |
| Dải điện áp MPPT (V) | 160 – 850 |
| Dòng điện vào đầu vào tối đa (A/B) | 22 + 22 |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa cho mối MPPT (A) | 34,3 + 34,3 |
| Số kênh MPPT/số chuỗi vào tối đa | 2/4 |
| Đầu ra AC | |
| Công suất đầu ra định mức đầu ra (kW) | 15 |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa (kVA) | 16,5 |
| Công suất đầu ra tối đa (kW) | 16,5 |
| Điện áp định mức lưới (V) | 220/380 |
| Tần số định mức lưới (Hz) | 50/60 |
| Dải tần số lưới (Hz) | 22,8A/21,7A |
| Số pha | 3 |
| Dòng điện định mức đầu ra A) | 23,8 |
| Dòng điện tối đa đầu ra (A) | 23,8 |
| Hệ số công suất (tại công suất đầu ra định mức) | > 0,99 |
| Dòng xâm nhập DC | < 0,5%ln |
| THDi (tại công suất đầu ra định mức) | < 1,5% |
| Hiệu suất | |
| Hiệu suất tối đa | 98,7% |
| Hiệu suất chuẩn EU | 98,1% |
| Hiệu suất kênh MPPT | > 99,5% |
| Bảo vệ | |
| Bảo vệ phân cực ngược DC | có |
| Bảo vệ ngắn mạch | có |
| Bảo vệ quá dòng đầu ra | có |
| Bảo vệ chống sét | có |
| Bảo vệ chống tách đảo | có |
| Bảo vệ quá áp đầu ra | có |
| Giám sát điện trở cách điện | có |
| Phát hiện dòng dư | có |
| Giám sát lưới | có |
| Bảo vệ nhiệt độ | có |
| Công tắc DC tích hợp | tùy chọn |
| Thông số chung | |
| Kích thước (rộngcaosâu) (mm) | 310563219 |
| Trọng lượng (kg) | 18,9 |
| Kiểu cấu hình | không biến áp |
| Điện năng tiêu thụ (ban đêm) (W) | < 1 |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường làm việc | -25 – 60℃ |
| Tuổi thọ thiết kế | > 20 năm |
| Độ ẩm tương đối | 0 ~ 100% |
| Bảo vệ xâm nhập | IP65 |
| Độ ồn (dAB) | < 30 |
| Cách thức làm mát | đối lưu tự nhiên |
| Độ cao làm việc tối đa | 4000m |
| Tiêu chuẩn hòa lưới | EN50438, AS4777.2:2015, VDE0126-1-1, IEC61727, VDE N4105, G98,G99 |
| Tiêu chuẩn an toàn/EMC | IEC62109-1/2, NB/T 32004, EN61000-6-1, EN61000-6-3 |
| Tính năng | |
| Đầu nối DC | MC4 |
| Kết nối AC | IP67 rated plug |
| Giám sát | Wifi hoặc GPRS |
| Màn hình hiển thị | LCD, 220Z |
| Kết nối thông tin | đầu nối RS485 bốn chân |
| Bảo hành | tiêu chuẩn 5 năm (nâng cấp tùy chọn đến 10 năm) |